điên liên
Vô cùng khốn khổ. ◇張載 Trương Tái:
Phàm thiên hạ bì lung tàn tật, quỳnh độc quan quả, giai ngô huynh đệ chi điên liên nhi vô cáo giả dã
凡天下疲癃殘疾, 惸獨鰥寡, 皆吾兄弟之顛連而無告者也 (Tây minh 西銘) Trong cõi đời, những người già yếu bệnh hoạn tàn tật, côi cút trơ trọi góa bụa, hết sức khốn khổ không kẻ đoái hoài, (những người này) đều là những anh em của tôi cả.
Nghĩa của 颠连 trong tiếng Trung hiện đại:
2. liên miên không dứt; liên miên dai dẳng; vô tận。形容连绵不断。
群山颠连起伏
núi non kéo dài vô tận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顛
| đen | 顛: | dân đen; đen bạc; đen đủi |
| điên | 顛: | đảo điên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 連
| len | 連: | len lỏi |
| liên | 連: | liên miên |
| liến | 連: | liến thoắng |
| liền | 連: | liền liền |

Tìm hình ảnh cho: 顛連 Tìm thêm nội dung cho: 顛連
