Từ: 号衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 号衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 号衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàoyī] áo quần có số; áo số; áo có số (của binh sĩ thời xưa)。旧时兵士、差役等所穿的带记号的衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
号衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 号衣 Tìm thêm nội dung cho: 号衣