Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 脉动电流 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脉动电流:
Nghĩa của 脉动电流 trong tiếng Trung hiện đại:
[màidòngdiànliú] dòng điện mạch động。方向不变、强度随时间周期性改变的电流。也叫脉冲电流。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 脉动电流 Tìm thêm nội dung cho: 脉动电流
