Từ: 脉动电流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脉动电流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脉动电流 trong tiếng Trung hiện đại:

[màidòngdiànliú] dòng điện mạch động。方向不变、强度随时间周期性改变的电流。也叫脉冲电流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
脉动电流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脉动电流 Tìm thêm nội dung cho: 脉动电流