Từ: quéo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quéo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quéo

Nghĩa quéo trong tiếng Việt:

["- đg. Móc bằng chân hoặc kều bằng một cái móc : Quéo cái bút lăn vào gầm giường ; Quèo trái cây.","- d. Loài cây cùng họ với xoài quả nhỏ hơn và không ngọt bằng quả xoài."]

Dịch quéo sang tiếng Trung hiện đại:

弯曲 《不直。》

芒果的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: quéo

quéo𣐲:cây muỗm; quanh quéo, quắt quéo
quéo󰊑:cây muỗm; quanh quéo, quắt quéo
quéo: 
quéo:quéo lại
quéo󰔊:quéo (sò)
quéo󰔎:quéo (sò)
quéo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quéo Tìm thêm nội dung cho: quéo