Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa quéo trong tiếng Việt:
["- đg. Móc bằng chân hoặc kều bằng một cái móc : Quéo cái bút lăn vào gầm giường ; Quèo trái cây.","- d. Loài cây cùng họ với xoài quả nhỏ hơn và không ngọt bằng quả xoài."]Dịch quéo sang tiếng Trung hiện đại:
弯曲 《不直。》植
芒果的一种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: quéo
| quéo | 𣐲: | cây muỗm; quanh quéo, quắt quéo |
| quéo | : | cây muỗm; quanh quéo, quắt quéo |
| quéo | 矯: | |
| quéo | 竅: | quéo lại |
| quéo | : | quéo (sò) |
| quéo | : | quéo (sò) |

Tìm hình ảnh cho: quéo Tìm thêm nội dung cho: quéo
