Cao su chống va đập cửa

Từ: trệch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trệch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trệch

Nghĩa trệch trong tiếng Việt:

["- ph. Ra ngoài chỗ, không đúng khớp: Viết trệch dòng. 2.Cg. Trệu, trẹo. Bỏ sót: Không trệch một buổi liên hoan nào."]

Dịch trệch sang tiếng Trung hiện đại:

出轨 《(火车、有轨电车等)行驶时脱离轨道。》
错误 《不正确; 与客观实际不符合。》
离弦走板儿 《比喻说话或做事偏离公认的准则。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trệch

trệch:đi trệch
trệch:trộc trệch
trệch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trệch Tìm thêm nội dung cho: trệch