Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 脉搏 trong tiếng Trung hiện đại:
[màibó] mạch đập; mạch; nhịp đập của mạch。心脏收缩时, 由于输出血液的冲击引起的动脉的跳动。医生可根据脉搏来诊断疾病。健康的成年人安静时的脉搏数,一般为每分钟60-80次。简称脉。也叫脉息。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搏
| bác | 搏: | bác đấu (vật lộn) |
| vác | 搏: | vác cuốc |

Tìm hình ảnh cho: 脉搏 Tìm thêm nội dung cho: 脉搏
