Từ: 返销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 返销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 返销 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnxiāo] 1. bán lại (đem lương thực trở lại bán cho nông thôn)。把从农村征购来的粮食再销售到农村。
返销粮
đem lượng thực bán lại cho nông thôn
2. hàng tái nhập; tái nhập hàng gia công (chỉ nhập nguyên liệu hay linh kiện ở quốc gia hay vùng nào đó, sau khi chế biến gia công đem bán trở lại nơi đó.)。从某个国家或地区进口原料或元器件等,制成产品后再销售到那个国家或地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 返

phản:phản hồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
返销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 返销 Tìm thêm nội dung cho: 返销