Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 返销 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎnxiāo] 1. bán lại (đem lương thực trở lại bán cho nông thôn)。把从农村征购来的粮食再销售到农村。
返销粮
đem lượng thực bán lại cho nông thôn
2. hàng tái nhập; tái nhập hàng gia công (chỉ nhập nguyên liệu hay linh kiện ở quốc gia hay vùng nào đó, sau khi chế biến gia công đem bán trở lại nơi đó.)。从某个国家或地区进口原料或元器件等,制成产品后再销售到那个国家或地区。
返销粮
đem lượng thực bán lại cho nông thôn
2. hàng tái nhập; tái nhập hàng gia công (chỉ nhập nguyên liệu hay linh kiện ở quốc gia hay vùng nào đó, sau khi chế biến gia công đem bán trở lại nơi đó.)。从某个国家或地区进口原料或元器件等,制成产品后再销售到那个国家或地区。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 返
| phản | 返: | phản hồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 返销 Tìm thêm nội dung cho: 返销
