Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 脚尖 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎojiān] đầu ngón chân; mũi chân。(脚尖儿)脚的最前部分。
踮着脚尖走。
kiễng chân; đi nhón chân; đi trên mũi chân.
踮着脚尖走。
kiễng chân; đi nhón chân; đi trên mũi chân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖
| nhọn | 尖: | nhọn hoắt |
| tem | 尖: | tòm tem |
| tiêm | 尖: | tiêm chủng, mũi tiêm |

Tìm hình ảnh cho: 脚尖 Tìm thêm nội dung cho: 脚尖
