Cao su chống va đập cửa

Từ: 位子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 位子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 位子 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèi·zi] chỗ; chỗ ngồi。人所占据的地方;座位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
位子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 位子 Tìm thêm nội dung cho: 位子