Từ: chong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chong

Nghĩa chong trong tiếng Việt:

["- đgt. Thắp đèn lâu trong đêm: Chong đèn, thêm rượu, còn dành tiệc vui (TBH)."]

Dịch chong sang tiếng Trung hiện đại:

传火 ; 焚膏。chong đèn cả đêm.
焚膏继晷
;
传火彻夜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chong

chong𢫝:chong chong (thức lâu); chong chóng
chong𢴋:chong chong (thức lâu); chong chóng
chong:chong đèn
chong𤇩:chong đèn
chong: 
chong𤍑:chong đèn
chong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chong Tìm thêm nội dung cho: chong