Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chong trong tiếng Việt:
["- đgt. Thắp đèn lâu trong đêm: Chong đèn, thêm rượu, còn dành tiệc vui (TBH)."]Dịch chong sang tiếng Trung hiện đại:
传火 ; 焚膏。chong đèn cả đêm.焚膏继晷
;
传火彻夜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chong
| chong | 𢫝: | chong chong (thức lâu); chong chóng |
| chong | 𢴋: | chong chong (thức lâu); chong chóng |
| chong | 炵: | chong đèn |
| chong | 𤇩: | chong đèn |
| chong | 熔: | |
| chong | 𤍑: | chong đèn |

Tìm hình ảnh cho: chong Tìm thêm nội dung cho: chong
