Từ: 探析 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探析:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探析 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànxī] nghiên cứu thảo luận và phân tích; bàn thảo (thường dùng làm tiêu đề bài văn.)。探讨和分析(多用做文章标题)。
《人口学难题探析》。
"bàn thảo những vấn đề khó giải về nhân khẩu học"

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 析

chiết:cây chiết; chì chiết
tích:tích (chẻ bổ, phân chia)
探析 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探析 Tìm thêm nội dung cho: 探析