Cao su chống va đập cửa
Chữ 鵹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵹, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鵹:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鵹
鵹
Nghĩa của 鵹 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí] Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: LI
chim hoàng anh。黄鹂:鸟,身体黄色,自眼部至头后部黑色,嘴淡红色。叫的声音很好听,吃森林中的害虫,对林业有益。也叫黄莺。
Số nét: 19
Hán Việt: LI
chim hoàng anh。黄鹂:鸟,身体黄色,自眼部至头后部黑色,嘴淡红色。叫的声音很好听,吃森林中的害虫,对林业有益。也叫黄莺。

Tìm hình ảnh cho: 鵹 Tìm thêm nội dung cho: 鵹
