Cao su chống va đập cửa

Chữ 鵹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵹, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鵹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鵹

鵹 cấu thành từ 4 chữ: 禾, 勹, 丿, 鳥
  • hoà, hòa
  • bao, câu
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • Nghĩa của 鵹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lí] Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 19
    Hán Việt: LI
    chim hoàng anh。黄鹂:鸟,身体黄色,自眼部至头后部黑色,嘴淡红色。叫的声音很好听,吃森林中的害虫,对林业有益。也叫黄莺。
    鵹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵹 Tìm thêm nội dung cho: 鵹