Chữ 膫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膫, chiết tự chữ LÈO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膫

Chiết tự chữ lèo bao gồm chữ 肉 尞 hoặc 月 尞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膫 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 尞
  • nhục, nậu
  • lèo, lẽo, treo
  • 2. 膫 cấu thành từ 2 chữ: 月, 尞
  • ngoạt, nguyệt
  • lèo, lẽo, treo
  • []

    U+81AB, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao2, zhu1;
    Việt bính: liu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 膫


    lèo, như "lèo nhèo" (gdhn)

    Nghĩa của 膫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáo]Bộ: 月- Nhục
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    cơ quan sinh dục; bộ phận sinh dục (giống đực)。男子或雌性动物的生殖器。

    Chữ gần giống với 膫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

    Dị thể chữ 膫

    ,

    Chữ gần giống 膫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膫 Tự hình chữ 膫 Tự hình chữ 膫 Tự hình chữ 膫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膫

    lèo:lèo nhèo
    膫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膫 Tìm thêm nội dung cho: 膫