Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膫, chiết tự chữ LÈO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膫:
膫
Pinyin: liao2, zhu1;
Việt bính: liu4;
膫
Nghĩa Trung Việt của từ 膫
lèo, như "lèo nhèo" (gdhn)
Nghĩa của 膫 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáo]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 16
Hán Việt:
cơ quan sinh dục; bộ phận sinh dục (giống đực)。男子或雌性动物的生殖器。
Số nét: 16
Hán Việt:
cơ quan sinh dục; bộ phận sinh dục (giống đực)。男子或雌性动物的生殖器。
Chữ gần giống với 膫:
䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,Dị thể chữ 膫
膋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膫
| lèo | 膫: | lèo nhèo |

Tìm hình ảnh cho: 膫 Tìm thêm nội dung cho: 膫
