Từ: 脸红脖子粗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脸红脖子粗:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 脸 • 红 • 脖 • 子 • 粗
Nghĩa của 脸红脖子粗 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎnhóngbó·zicū] đỏ mặt tía tai。形容发急、发怒或激动时面部颈部红胀。
一点儿小事, 何必争得脸红脖子粗的。
chuyện nhỏ tí ti, hà tất gì mà phải cãi nhau đỏ mặt tía tai như vậy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脖
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗
| sồ | 粗: | sồ sề |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| to | 粗: | to lớn; to tiếng; làm to |
| xồ | 粗: | xồ ra |