Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 脸红脖子粗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脸红脖子粗:
Nghĩa của 脸红脖子粗 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎnhóngbó·zicū] đỏ mặt tía tai。形容发急、发怒或激动时面部颈部红胀。
一点儿小事, 何必争得脸红脖子粗的。
chuyện nhỏ tí ti, hà tất gì mà phải cãi nhau đỏ mặt tía tai như vậy.
一点儿小事, 何必争得脸红脖子粗的。
chuyện nhỏ tí ti, hà tất gì mà phải cãi nhau đỏ mặt tía tai như vậy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脖
| bột | 脖: | cái cổ (bột tử) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗
| sồ | 粗: | sồ sề |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| to | 粗: | to lớn; to tiếng; làm to |
| xồ | 粗: | xồ ra |

Tìm hình ảnh cho: 脸红脖子粗 Tìm thêm nội dung cho: 脸红脖子粗
