Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脖, chiết tự chữ BỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脖:
脖
Pinyin: bo2, huan4, wan3;
Việt bính: but6;
脖 bột
Nghĩa Trung Việt của từ 脖
(Danh) Cái cổ (bộ phận trên thân thể nối liền đầu với mình).§ Tục gọi là bột hạng 脖項 hay bột tử 脖子.
bột, như "cái cổ (bột tử)" (gdhn)
Nghĩa của 脖 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: BỘT
1. cái cổ。(脖子、脖儿)头和躯干相连接的部分。
2. cổ; đồ vật giống cái cổ。(脖儿) 某些像脖子一样的东西。
这个瓶子脖儿长
cổ bình này dài
Từ ghép:
脖颈儿 ; 脖颈子 ; 脖子
Số nét: 13
Hán Việt: BỘT
1. cái cổ。(脖子、脖儿)头和躯干相连接的部分。
2. cổ; đồ vật giống cái cổ。(脖儿) 某些像脖子一样的东西。
这个瓶子脖儿长
cổ bình này dài
Từ ghép:
脖颈儿 ; 脖颈子 ; 脖子
Chữ gần giống với 脖:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脖
| bột | 脖: | cái cổ (bột tử) |

Tìm hình ảnh cho: 脖 Tìm thêm nội dung cho: 脖
