Chữ 脖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脖, chiết tự chữ BỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脖:

脖 bột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脖

Chiết tự chữ bột bao gồm chữ 肉 孛 hoặc 月 孛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脖 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 孛
  • nhục, nậu
  • bột, bụt, vút
  • 2. 脖 cấu thành từ 2 chữ: 月, 孛
  • ngoạt, nguyệt
  • bột, bụt, vút
  • bột [bột]

    U+8116, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2, huan4, wan3;
    Việt bính: but6;

    bột

    Nghĩa Trung Việt của từ 脖

    (Danh) Cái cổ (bộ phận trên thân thể nối liền đầu với mình).
    § Tục gọi là bột hạng
    hay bột tử .
    bột, như "cái cổ (bột tử)" (gdhn)

    Nghĩa của 脖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bó]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 13
    Hán Việt: BỘT
    1. cái cổ。(脖子、脖儿)头和躯干相连接的部分。
    2. cổ; đồ vật giống cái cổ。(脖儿) 某些像脖子一样的东西。
    这个瓶子脖儿长
    cổ bình này dài
    Từ ghép:
    脖颈儿 ; 脖颈子 ; 脖子

    Chữ gần giống với 脖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Chữ gần giống 脖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脖 Tự hình chữ 脖 Tự hình chữ 脖 Tự hình chữ 脖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脖

    bột:cái cổ (bột tử)
    脖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脖 Tìm thêm nội dung cho: 脖