Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 腕子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腕子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腕子 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàn·zi] cổ tay。胳膊下端跟手掌相连接的可以活动的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕

oản:oản chuối
uyển:thủ uyển (cổ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
腕子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腕子 Tìm thêm nội dung cho: 腕子