Từ: thổ lộ tâm sự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thổ lộ tâm sự:
Dịch thổ lộ tâm sự sang tiếng Trung hiện đại:
倾吐衷曲 《将心中的话全部说出。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thổ
| thổ | 吐: | thổ tả |
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
| thổ | 釷: | thổ (chất Thorium) |
| thổ | 钍: | thổ (chất Thorium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lộ
| lộ | 賂: | hối lộ |
| lộ | 赂: | hối lộ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lộ | 酪: | lộ (mứt): hồng quả lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| lộ | 鷺: | lộ (con cò) |
| lộ | 鹭: | lộ (con cò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tâm | 忄: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 㣺: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 芯: | hồng tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sự
| sự | 事: | sự việc |
Gới ý 15 câu đối có chữ thổ:
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Tìm hình ảnh cho: thổ lộ tâm sự Tìm thêm nội dung cho: thổ lộ tâm sự
