Cao su chống va đập cửa

Từ: 腹心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腹心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腹心 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùxīn] 1. tim gan; quan trọng; chính; chủ yếu; cốt lõi (ví với nơi trung tâm quan trọng, phần gan ruột)。比喻要害或中心部分。
腹心之患
mối lo chủ yếu; mối lo chính
2. thân cận; tâm phúc; tin cẩn。比喻极亲近的人;心腹。
言听计从,倚为腹心。
nói gì nghe nấy, hoàn toàn dựa vào người tâm phúc.
3. lòng dạ (ví với lòng chân thành)。比喻真心诚意。
敢布腹心
bày tỏ lòng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc:tâm phúc
phục:béo phục phịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
腹心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腹心 Tìm thêm nội dung cho: 腹心