Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 腹心 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùxīn] 1. tim gan; quan trọng; chính; chủ yếu; cốt lõi (ví với nơi trung tâm quan trọng, phần gan ruột)。比喻要害或中心部分。
腹心之患
mối lo chủ yếu; mối lo chính
2. thân cận; tâm phúc; tin cẩn。比喻极亲近的人;心腹。
言听计从,倚为腹心。
nói gì nghe nấy, hoàn toàn dựa vào người tâm phúc.
3. lòng dạ (ví với lòng chân thành)。比喻真心诚意。
敢布腹心
bày tỏ lòng thành
腹心之患
mối lo chủ yếu; mối lo chính
2. thân cận; tâm phúc; tin cẩn。比喻极亲近的人;心腹。
言听计从,倚为腹心。
nói gì nghe nấy, hoàn toàn dựa vào người tâm phúc.
3. lòng dạ (ví với lòng chân thành)。比喻真心诚意。
敢布腹心
bày tỏ lòng thành
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 腹心 Tìm thêm nội dung cho: 腹心
