Từ: 腾空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腾空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腾空 trong tiếng Trung hiện đại:

[téngkōng] bay lên; bay cao; vọt lên。向天空上升。
烈焰腾空
ngọn lửa vọt lên
一个个气球腾空而起。
từng cái bong bóng bay lên cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
腾空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腾空 Tìm thêm nội dung cho: 腾空