Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ẩn hình
Che giấu hình thể.
◇Tấn Thư 晉書:
Thiện ca vũ, hựu năng ẩn hình nặc ảnh
善歌舞, 又能隱形匿影 (Ẩn dật truyện 隱逸傳, Hạ Thống truyện 夏統傳).
Nghĩa của 隐形 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnxíng] ẩn hình。隐藏形体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱
| ăng | 隱: | ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn) |
| ẩn | 隱: | ẩn dật |
| ửng | 隱: | đỏ ửng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 隱形 Tìm thêm nội dung cho: 隱形
