Từ: 比肩相亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比肩相亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比肩相亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐjiānxiāngqīn] khắng khít; gắn bó keo sơn; mặn nồng; kề vai áp má。形容夫妇感情特别好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
比肩相亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比肩相亲 Tìm thêm nội dung cho: 比肩相亲