Từ: 炮衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 炮 • 衣

Nghĩa của 炮衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàoyī] bạt che pháo; áo bọc pháo。套在炮外面的布套。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào炮:bào chế
bác炮:đại bác
pháo炮:đốt pháo, bắn pháo
than炮:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e衣:e ấp; e dè, e sợ
y衣:y (bộ gốc)
ì衣: 
ấy衣:ấy(y)tớ
ỵ衣:y phục
炮衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炮衣 Tìm thêm nội dung cho: 炮衣