Từ: 膜翅目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膜翅目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膜翅目 trong tiếng Trung hiện đại:

[móchìmù] bộ cánh màng (côn trùng)。昆虫的一目,属于这一目的昆虫,四翅为透明薄膜,翅脉较少,口器构造特殊,有咬、嚼、舔、吸等作用。雌虫腹部末揣有产卵器或蜇刺。形态变化为完全变态。蜜蜂就是这一目的昆虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翅

:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
膜翅目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膜翅目 Tìm thêm nội dung cho: 膜翅目