Từ: 臂长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臂长:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 臂 • 长

Nghĩa của 臂长 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìcháng] chiều dài cánh tay。臂下垂贴附身体两侧,自锁骨顶端至中指指尖之间的距离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

tí臂:tí (cánh tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
臂长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臂长 Tìm thêm nội dung cho: 臂长