Từ: 吝惜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吝惜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吝惜 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìnxī] tiếc rẻ; bủn xỉn; hà tiện。过分爱惜, 舍不得拿出(自己的东西或力量)。
吝惜钱。
tiếc tiền.
他干活儿,不会吝惜自身的力气。
anh ấy làm việc không biết tiếc sức lực của mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吝

liền:liền làm
lân:lân la
lấn:lấn lướt
lần:lần khân
lẩn:lẩn thẩn
lẫn:lẫn lộn
lận:lận đận
lẳn: 
lớn:lớn lao
lờn: 
rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

tiếc:tiếc rẻ
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
吝惜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吝惜 Tìm thêm nội dung cho: 吝惜