Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自拔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自拔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìbá] tự thoát khỏi (đau khổ hoặc tội ác)。主动地从痛苦或罪恶中解脱出来。
越陷越深,无法自拔。
càng lún càng sâu, không có cách nào thoát khỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo
自拔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自拔 Tìm thêm nội dung cho: 自拔