Từ: 不便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 便

bất tiện
Không có lợi.Bất thích nghi.Không quen.
◇Kê Khang 嵇康:
Tố bất tiện thư, hựu bất hí tác thư
素不便書, 又不喜作書 (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư 與山巨源絕交書) Vốn không quen viết thư, lại không thích viết thư.Tới mức, bằng với.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇:
Tiểu đệ tuy bất tiện tự Giả Đại Phu chi xú, khước dữ lệnh tỉ tương tịnh, tất thị bất cập
小弟雖不便似賈大夫之醜, 卻與令姊相並, 必是不及 (Quyển thập thất) Tiểu đệ tuy không xấu tới bực Giả Đại Phu, nhưng đem ra so với chị ngài, hẳn là không bằng.Thiếu thốn tiền bạc.
◎Như:
nhĩ như quả nhất thì thủ đầu bất tiện, ngã khả dĩ tiên điếm thượng
你如果一時手頭不便, 我可以先墊上 nếu như anh nhất thời túng thiếu tiền nong, tôi có thể ứng trước cho.

Nghĩa của 不便 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùbiàn] 1. bất tiện; không thuận tiện; không tiện lợi; không vừa; phiền phức。不方便;不适宜。
行动不便。
đi lại bất tiện
边远山区,交通不便。
vùng núi non xa xôi, giao thông bất tiện
他有些不情愿,却又不便马上回绝。
anh ta không thích làm lắm, nhưng lại không trả lời cự tuyệt ngay
2. thiếu tiền xài; thiếu tiền tiêu; kẹt tiền。 指缺钱用。
你如果一时手头不便,我可以先垫上。
nếu anh lỡ có kẹt tiền, tôi có thể ứng trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
不便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不便 Tìm thêm nội dung cho: 不便