Từ: 出溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chū·liu]
trượt chân; lướt; trượt; lướt qua; trôi qua; xuống dốc; trượt xuống; lao xuống。滑;滑行。
脚底下一出溜,摔了一交。
trượt chân ngã một cái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
出溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出溜 Tìm thêm nội dung cho: 出溜