Từ: thiền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ thiền:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thiền
Pinyin: chan2;
Việt bính: sim4 sin4;
婵 thiền
Nghĩa Trung Việt của từ 婵
Giản thể của chữ 嬋.thiền, như "thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)" (gdhn)
thuyền, như "gái thuyền quyên" (gdhn)
Nghĩa của 婵 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 婵:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Dị thể chữ 婵
嬋,
Tự hình:

Pinyin: chan2;
Việt bính: sim4 sin4;
蝉 thiền
Nghĩa Trung Việt của từ 蝉
Giản thể của chữ 蟬.thiền, như "thiền (ve sầu)" (gdhn)
Nghĩa của 蝉 trong tiếng Trung hiện đại:
[chán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: THIỀN
con ve。昆虫,种类很多,雄的腹部有发音器,能连续不断发出尖锐的声音。雌的不发声,但在腹部有听器。幼虫生活在土里,吸食植物的根。成虫刺吸植物的汁。也叫知了(zhīliǎo) 。
Từ ghép:
蝉联 ; 蝉蜕
Chữ gần giống với 蝉:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Dị thể chữ 蝉
蟬,
Tự hình:

Pinyin: chan2;
Việt bính: sim4;
嬋 thiền
Nghĩa Trung Việt của từ 嬋
(Tính, danh) Thiền quyên 嬋娟: (1) Dáng vẻ tư thái xinh đẹp ưu nhã.◇Thẩm Hi 沈禧: Yêu chi niệu na, Thể thái thiền quyên 腰肢嫋娜, 體態嬋娟 (Nhất chi hoa 一枝花) Eo thon yểu điệu, Dáng hình xinh tươi.
§ Cũng nói là thiền viên 嬋媛. (2) Người đẹp, gái đẹp.
◇Phương Can 方干: Tiện khiển thiền quyên xướng Trúc Chi 便遣嬋娟唱竹枝 (Tặng Triệu Sùng Thị Ngự 贈趙崇侍御) Tiện bảo người đẹp hát điệu Trúc Chi. (3) Chỉ trăng sáng đẹp.
◇Tô Thức 蘇軾: Đãn nguyện nhân trường cửu, Thiên lí cộng thiền quyên 但願人長久, 千里共嬋娟 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Chỉ mong người lâu dài mãi, (Dù xa cách) nghìn dặm (vẫn) cùng nhau (thưởng thức) trăng sáng đẹp.
thiền, như "thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)" (gdhn)
thuyền, như "gái thuyền quyên" (gdhn)
Dị thể chữ 嬋
婵,
Tự hình:

U+6FB6, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chan2, dan4, zhan1;
Việt bính: sin4;
澶 thiền, đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 澶
(Tính) Nước đứng yên.(Danh) Thiền Uyên 澶淵, đất ở Hồ Bắc, sông Thiền 澶 thời xưa chảy qua đó nên có tên.Một âm là đạn.
(Tính) Đạn mạn 澶漫: (1) Phóng túng.
◇Trang Tử 莊子: Đạn mạn vi nhạc, trích tích vi lễ 澶漫為樂, 摘僻為禮 (Mã đề 馬蹄) Phóng túng lan man làm nhạc, khúm núm câu nệ làm lễ. (2) Dài, rộng, xa.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Đạn mạn San Đông nhất bách châu 澶漫山東一百州 (Thừa văn Hà Bắc 承聞河北) Dài rộng Sơn Đông một trăm châu. (3) Tràn lan.
◇Vi Ứng Vật 韋應物: Do thị y quảng đạn mạn, bằng cao tranh vanh 由是依廣澶漫, 憑高崢嶸 (Băng phú 冰賦) Do đó cậy rộng tràn lan, dựa cao chót vót.
Nghĩa của 澶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀN
Thiền Uyên (tên đất thời xưa, ở phía tây nam huyện Bộc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。澶渊(Chányuān),古地名,在今南濮阳县西南。
Chữ gần giống với 澶:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Tự hình:

U+79AA, tổng 16 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: chan2, shan4, tan2;
Việt bính: sim3 sim4 sin4 sin6
1. [安禪] an thiền 2. [參禪] tham thiền;
禪 thiện, thiền
Nghĩa Trung Việt của từ 禪
(Động) Quét đất mà tế.§ Ngày xưa thiên tử đi tuần thú, phong núi Thái Sơn mà tế trời, quét núi nhỏ mà tế núi sông gọi là phong thiện 封禪.
(Động) Thiên tử truyền ngôi cho người khác gọi là thiện vị 禪位, vì tuổi già mà truyền ngôi cho con gọi là nội thiện 內禪.
◇Trang Tử 莊子: Đế vương thù thiện, tam đại thù kế 帝王殊禪, 三代殊繼 (Thu thủy 秋水) Đế vương nhường ngôi khác nhau, ba đời nối ngôi khác nhau.Một âm là thiền.
(Danh) Lặng nghĩ suy xét. Gọi đủ là thiền-na 禪那 (tiếng Phạn "dhyāna").
◎Như: Phép tu chuyên chú tâm vào một cảnh gọi là thiền định 禪定, môn tu theo phép thiền định thấy lòng tỏ tính thành Phật gọi là thiền tông 禪宗, lòng say mùi đạo gọi là thiền duyệt 禪悅.
(Danh) Phật pháp.
§ Đạo Phật lấy thanh tĩnh xét tỏ chân lí làm tôn chỉ nên gọi là thiền.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão tăng tự mạn mạn địa giáo tha niệm kinh tụng chú, bạn đạo tham thiền 老僧自慢慢地教他念經誦咒, 辦道參禪 (Đệ tứ thập hồi) Lão tăng đây sẽ dần dần dạy cho hắn biết đọc kinh tụng chú, học đạo tham thiền.
thiền, như "thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)" (gdhn)
xèng, như "chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)" (gdhn)
Dị thể chữ 禪
禅,
Tự hình:

Pinyin: chan2, shan4;
Việt bính: sim4 sin4;
蟬 thiền, thuyền
Nghĩa Trung Việt của từ 蟬
(Danh) Con ve sầu.◇Nguyễn Du 阮攸: Hàn thiền chung nhật táo cao chi 寒蟬終日噪高枝 (Sơ thu cảm hứng 初秋感興) Ve sầu lạnh suốt ngày kêu trên cành cao.
(Phó) Liền nối, liên tục.
◎Như: thiền liên 蟬聯 liên tục không dứt.
(Tính) Thiền quyên 蟬娟 tươi đẹp.
§ Còn đọc là thuyền.
thiền, như "thiền (ve sầu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蟬:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Dị thể chữ 蟬
蝉,
Tự hình:

Dịch thiền sang tiếng Trung hiện đại:
禅 《佛教用语, 指静坐。》ngồi thiền; toạ thiền; nhập thiền.坐禅。
蝉 《昆虫, 种类很多, 雄的腹部有发音器, 能连续不断发出尖锐的声音。雌的不发声, 但在腹部有听器。幼虫生活在土里, 吸食植物的根。成虫刺吸植物的汁。也叫知了(zhīliǎo) 。》
Thiền
单 《单于>
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiền
| thiền | 单: | xem đan |
| thiền | 單: | Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn |
| thiền | 婵: | thiền quyên (vẻ đẹp người con gái) |
| thiền | 嬋: | thiền quyên (vẻ đẹp người con gái) |
| thiền | 禅: | thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi) |
| thiền | 禪: | thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi) |
| thiền | 蝉: | thiền (ve sầu) |
| thiền | 蟬: | thiền (ve sầu) |
Gới ý 21 câu đối có chữ thiền:
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

Tìm hình ảnh cho: thiền Tìm thêm nội dung cho: thiền
