Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ thiền:

婵 thiền蝉 thiền嬋 thiền澶 thiền, đạn禪 thiện, thiền蟬 thiền, thuyền

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiền

thiền [thiền]

U+5A75, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嬋;
Pinyin: chan2;
Việt bính: sim4 sin4;

thiền

Nghĩa Trung Việt của từ 婵

Giản thể của chữ .

thiền, như "thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)" (gdhn)
thuyền, như "gái thuyền quyên" (gdhn)

Nghĩa của 婵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嬋)
[chán]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: THUYỀN, THIỀN
xinh đẹp。婵娟
Từ ghép:
婵娟 ; 婵媛

Chữ gần giống với 婵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Dị thể chữ 婵

,

Chữ gần giống 婵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婵 Tự hình chữ 婵 Tự hình chữ 婵 Tự hình chữ 婵

thiền [thiền]

U+8749, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蟬;
Pinyin: chan2;
Việt bính: sim4 sin4;

thiền

Nghĩa Trung Việt của từ 蝉

Giản thể của chữ .
thiền, như "thiền (ve sầu)" (gdhn)

Nghĩa của 蝉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蟬)
[chán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: THIỀN
con ve。昆虫,种类很多,雄的腹部有发音器,能连续不断发出尖锐的声音。雌的不发声,但在腹部有听器。幼虫生活在土里,吸食植物的根。成虫刺吸植物的汁。也叫知了(zhīliǎo) 。
Từ ghép:
蝉联 ; 蝉蜕

Chữ gần giống với 蝉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Dị thể chữ 蝉

,

Chữ gần giống 蝉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝉 Tự hình chữ 蝉 Tự hình chữ 蝉 Tự hình chữ 蝉

thiền [thiền]

U+5B0B, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chan2;
Việt bính: sim4;

thiền

Nghĩa Trung Việt của từ 嬋

(Tính, danh) Thiền quyên : (1) Dáng vẻ tư thái xinh đẹp ưu nhã.
◇Thẩm Hi : Yêu chi niệu na, Thể thái thiền quyên , (Nhất chi hoa ) Eo thon yểu điệu, Dáng hình xinh tươi.
§ Cũng nói là thiền viên . (2) Người đẹp, gái đẹp.
◇Phương Can : Tiện khiển thiền quyên xướng Trúc Chi 便 (Tặng Triệu Sùng Thị Ngự ) Tiện bảo người đẹp hát điệu Trúc Chi. (3) Chỉ trăng sáng đẹp.
◇Tô Thức : Đãn nguyện nhân trường cửu, Thiên lí cộng thiền quyên , (Thủy điệu ca đầu 調) Chỉ mong người lâu dài mãi, (Dù xa cách) nghìn dặm (vẫn) cùng nhau (thưởng thức) trăng sáng đẹp.

thiền, như "thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)" (gdhn)
thuyền, như "gái thuyền quyên" (gdhn)

Chữ gần giống với 嬋:

, , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

Dị thể chữ 嬋

,

Chữ gần giống 嬋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬋 Tự hình chữ 嬋 Tự hình chữ 嬋 Tự hình chữ 嬋

thiền, đạn [thiền, đạn]

U+6FB6, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan2, dan4, zhan1;
Việt bính: sin4;

thiền, đạn

Nghĩa Trung Việt của từ 澶

(Tính) Nước đứng yên.

(Danh)
Thiền Uyên
, đất ở Hồ Bắc, sông Thiền thời xưa chảy qua đó nên có tên.Một âm là đạn.

(Tính)
Đạn mạn : (1) Phóng túng.
◇Trang Tử : Đạn mạn vi nhạc, trích tích vi lễ , (Mã đề ) Phóng túng lan man làm nhạc, khúm núm câu nệ làm lễ. (2) Dài, rộng, xa.
◇Đỗ Phủ : Đạn mạn San Đông nhất bách châu (Thừa văn Hà Bắc ) Dài rộng Sơn Đông một trăm châu. (3) Tràn lan.
◇Vi Ứng Vật : Do thị y quảng đạn mạn, bằng cao tranh vanh , (Băng phú ) Do đó cậy rộng tràn lan, dựa cao chót vót.

Nghĩa của 澶 trong tiếng Trung hiện đại:

[chán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀN
Thiền Uyên (tên đất thời xưa, ở phía tây nam huyện Bộc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。澶渊(Chányuān),古地名,在今南濮阳县西南。

Chữ gần giống với 澶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Chữ gần giống 澶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澶 Tự hình chữ 澶 Tự hình chữ 澶 Tự hình chữ 澶

thiện, thiền [thiện, thiền]

U+79AA, tổng 16 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chan2, shan4, tan2;
Việt bính: sim3 sim4 sin4 sin6
1. [安禪] an thiền 2. [參禪] tham thiền;

thiện, thiền

Nghĩa Trung Việt của từ 禪

(Động) Quét đất mà tế.
§ Ngày xưa thiên tử đi tuần thú, phong núi Thái Sơn mà tế trời, quét núi nhỏ mà tế núi sông gọi là phong thiện
.

(Động)
Thiên tử truyền ngôi cho người khác gọi là thiện vị , vì tuổi già mà truyền ngôi cho con gọi là nội thiện .
◇Trang Tử : Đế vương thù thiện, tam đại thù kế , (Thu thủy ) Đế vương nhường ngôi khác nhau, ba đời nối ngôi khác nhau.Một âm là thiền.

(Danh)
Lặng nghĩ suy xét. Gọi đủ là thiền-na (tiếng Phạn "dhyāna").
◎Như: Phép tu chuyên chú tâm vào một cảnh gọi là thiền định , môn tu theo phép thiền định thấy lòng tỏ tính thành Phật gọi là thiền tông , lòng say mùi đạo gọi là thiền duyệt .

(Danh)
Phật pháp.
§ Đạo Phật lấy thanh tĩnh xét tỏ chân lí làm tôn chỉ nên gọi là thiền.
◇Thủy hử truyện : Lão tăng tự mạn mạn địa giáo tha niệm kinh tụng chú, bạn đạo tham thiền , (Đệ tứ thập hồi) Lão tăng đây sẽ dần dần dạy cho hắn biết đọc kinh tụng chú, học đạo tham thiền.

thiền, như "thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)" (gdhn)
xèng, như "chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 禪:

, , , , 𥜀,

Dị thể chữ 禪

,

Chữ gần giống 禪

, , 祿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禪 Tự hình chữ 禪 Tự hình chữ 禪 Tự hình chữ 禪

thiền, thuyền [thiền, thuyền]

U+87EC, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chan2, shan4;
Việt bính: sim4 sin4;

thiền, thuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 蟬

(Danh) Con ve sầu.
◇Nguyễn Du
: Hàn thiền chung nhật táo cao chi (Sơ thu cảm hứng ) Ve sầu lạnh suốt ngày kêu trên cành cao.

(Phó)
Liền nối, liên tục.
◎Như: thiền liên liên tục không dứt.

(Tính)
Thiền quyên tươi đẹp.
§ Còn đọc là thuyền.
thiền, như "thiền (ve sầu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蟬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Dị thể chữ 蟬

,

Chữ gần giống 蟬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟬 Tự hình chữ 蟬 Tự hình chữ 蟬 Tự hình chữ 蟬

Dịch thiền sang tiếng Trung hiện đại:

《佛教用语, 指静坐。》ngồi thiền; toạ thiền; nhập thiền.
坐禅。
《昆虫, 种类很多, 雄的腹部有发音器, 能连续不断发出尖锐的声音。雌的不发声, 但在腹部有听器。幼虫生活在土里, 吸食植物的根。成虫刺吸植物的汁。也叫知了(zhīliǎo) 。》
Thiền
《单于>

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiền

thiền:xem đan
thiền:Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn
thiền:thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)
thiền:thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)
thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
thiền:thiền (ve sầu)
thiền:thiền (ve sầu)

Gới ý 21 câu đối có chữ thiền:

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

thiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiền Tìm thêm nội dung cho: thiền