Cao su chống va đập cửa

Từ: 高尚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高尚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao thượng
Vượt trên bậc thường.

Nghĩa của 高尚 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoshàng] 1. cao thượng; cao cả; cao quý。道德水平高。
2. thanh cao; cao nhã; có ý nghĩa; không tầm thường。有意义的,不是低级趣味的。
高尚的娱乐
thú vui thanh cao; giải trí có chất lượng cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 
高尚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高尚 Tìm thêm nội dung cho: 高尚