Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 綵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綵, chiết tự chữ GIẺ, THÁI, THẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綵:
綵
Biến thể giản thể: 䌽;
Pinyin: cai3, guan1;
Việt bính: coi2;
綵 thải
giẻ, như "giẻ rách" (vhn)
thái, như "sắc thái" (gdhn)
Pinyin: cai3, guan1;
Việt bính: coi2;
綵 thải
Nghĩa Trung Việt của từ 綵
(Danh) Tơ màu, lụa nhiều màu sắc.giẻ, như "giẻ rách" (vhn)
thái, như "sắc thái" (gdhn)
Chữ gần giống với 綵:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綵
䌽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綵
| giẻ | 綵: | giẻ rách |
| thái | 綵: | sắc thái |

Tìm hình ảnh cho: 綵 Tìm thêm nội dung cho: 綵
