Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 綵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綵, chiết tự chữ GIẺ, THÁI, THẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綵:

綵 thải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綵

Chiết tự chữ giẻ, thái, thải bao gồm chữ 絲 采 hoặc 糹 采 hoặc 糸 采 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綵 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 采
  • ti, ty, tơ, tưa
  • thái, thải
  • 2. 綵 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 采
  • miên, mịch
  • thái, thải
  • 3. 綵 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 采
  • mịch
  • thái, thải
  • thải [thải]

    U+7DB5, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cai3, guan1;
    Việt bính: coi2;

    thải

    Nghĩa Trung Việt của từ 綵

    (Danh) Tơ màu, lụa nhiều màu sắc.

    giẻ, như "giẻ rách" (vhn)
    thái, như "sắc thái" (gdhn)

    Chữ gần giống với 綵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綵

    ,

    Chữ gần giống 綵

    , , , , , 緿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綵 Tự hình chữ 綵 Tự hình chữ 綵 Tự hình chữ 綵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綵

    giẻ:giẻ rách
    thái:sắc thái
    綵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綵 Tìm thêm nội dung cho: 綵