cữu tẩu
Chồng gọi người vợ của anh em vợ mình là
cữu tẩu
舅嫂.
Nghĩa của 舅嫂 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiùsǎo] 口
mợ; bác (vợ của anh em về phía vợ)。妻子的弟兄的妻子。
mợ; bác (vợ của anh em về phía vợ)。妻子的弟兄的妻子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舅
| cậu | 舅: | cậu mợ |
| cữu | 舅: | cữu (cữu cữu, cữu mẫu); quốc cữu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫂
| dâu | 嫂: | con dâu, cô dâu |
| tẩu | 嫂: | tẩu tẩu (chị dâu) |

Tìm hình ảnh cho: 舅嫂 Tìm thêm nội dung cho: 舅嫂
