Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 舅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舅, chiết tự chữ CẬU, CỮU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舅:

舅 cữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舅

Chiết tự chữ cậu, cữu bao gồm chữ 臼 男 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舅 cấu thành từ 2 chữ: 臼, 男
  • cối, cữu
  • nam
  • cữu [cữu]

    U+8205, tổng 13 nét, bộ Cữu 臼
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu4, yu2, yu4;
    Việt bính: kau3 kau5
    1. [舅姑] cữu cô 2. [舅母] cữu mẫu 3. [舅父] cữu phụ 4. [舅甥] cữu sanh 5. [舅嫂] cữu tẩu 6. [舅子] cữu tử;

    cữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 舅

    (Danh) Cậu, anh em với mẹ gọi là cữu.

    (Danh)
    Cha chồng.
    ◇Lễ Kí
    : Tích giả, ngô cữu tử ư hổ, ngô phu hựu tử yên , , (Đàn cung hạ ) Ngày trước, cha chồng tôi chết vì cọp, chồng tôi cũng chết vì cọp.

    (Danh)
    Chồng gọi cha vợ là ngoại cữu .

    (Danh)
    Các anh em vợ cũng gọi là cữu.
    ◎Như: thê cữu .

    (Danh)
    Họ Cữu.

    cậu, như "cậu mợ" (vhn)
    cữu, như "cữu (cữu cữu, cữu mẫu); quốc cữu" (btcn)

    Nghĩa của 舅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiù]Bộ: 臼 - Cữu
    Số nét: 13
    Hán Việt: CỮU
    1. cậu。舅父。
    大舅。
    cậu cả.
    二舅。
    cậu hai.
    2. anh em vợ。妻的弟兄。
    妻舅。
    anh em vợ.

    3. bố chồng。丈夫的父亲。
    舅姑。
    cô chồng.
    Từ ghép:
    舅父 ; 舅舅 ; 舅妈 ; 舅母 ; 舅嫂 ; 舅子

    Chữ gần giống với 舅:

    ,

    Chữ gần giống 舅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舅 Tự hình chữ 舅 Tự hình chữ 舅 Tự hình chữ 舅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舅

    cậu:cậu mợ
    cữu:cữu (cữu cữu, cữu mẫu); quốc cữu
    舅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舅 Tìm thêm nội dung cho: 舅