Chữ 嫂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫂, chiết tự chữ DÂU, TẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫂:

嫂 tẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫂

Chiết tự chữ dâu, tẩu bao gồm chữ 女 叟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫂 cấu thành từ 2 chữ: 女, 叟
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • tẩu
  • tẩu [tẩu]

    U+5AC2, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sao3;
    Việt bính: sou2
    1. [舅嫂] cữu tẩu 2. [家嫂] gia tẩu;

    tẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫂

    (Danh) (1) Tiếng xưng hô đối với chị dâu (vợ của anh mình).
    ◎Như: huynh tẩu
    chị dâu.
    ◇Sử Kí : Tô Tần chi côn đệ thê tẩu trắc mục bất cảm ngưỡng thị, phủ phục đẳng kì tự , (Tô Tần truyện ) Anh em, vợ và chị dâu của Tô Tần, liếc mắt không dám ngẩng lên nhìn (Tô Tần), nép mình chầu chực dâng thức ăn. (2) Tiếng kính xưng đối với vợ của bạn hoặc đối với phụ nữ nói chung.
    ◎Như: tẩu phu nhân nhà chị (để gọi vợ bạn).

    dâu, như "con dâu, cô dâu" (vhn)
    tẩu, như "tẩu tẩu (chị dâu)" (btcn)

    Nghĩa của 嫂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sǎo]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TẨU
    1. chị dâu。哥哥的妻子。
    兄嫂。
    anh trai và chị dâu.
    表嫂。
    chị dâu họ.
    2. thím; mợ。泛称年纪不大的已婚妇女。
    Từ ghép:
    嫂夫人 ; 嫂嫂 ; 嫂子

    Chữ gần giống với 嫂:

    媿, ,

    Chữ gần giống 嫂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫂 Tự hình chữ 嫂 Tự hình chữ 嫂 Tự hình chữ 嫂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫂

    dâu:con dâu, cô dâu
    tẩu:tẩu tẩu (chị dâu)
    嫂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫂 Tìm thêm nội dung cho: 嫂