Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫂, chiết tự chữ DÂU, TẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫂:
嫂
Pinyin: sao3;
Việt bính: sou2
1. [舅嫂] cữu tẩu 2. [家嫂] gia tẩu;
嫂 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 嫂
(Danh) (1) Tiếng xưng hô đối với chị dâu (vợ của anh mình).◎Như: huynh tẩu 兄嫂 chị dâu.
◇Sử Kí 史記: Tô Tần chi côn đệ thê tẩu trắc mục bất cảm ngưỡng thị, phủ phục đẳng kì tự 蘇秦之昆弟妻嫂側目不敢仰視, 俯伏等其食 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Anh em, vợ và chị dâu của Tô Tần, liếc mắt không dám ngẩng lên nhìn (Tô Tần), nép mình chầu chực dâng thức ăn. (2) Tiếng kính xưng đối với vợ của bạn hoặc đối với phụ nữ nói chung.
◎Như: tẩu phu nhân 嫂夫人 nhà chị (để gọi vợ bạn).
dâu, như "con dâu, cô dâu" (vhn)
tẩu, như "tẩu tẩu (chị dâu)" (btcn)
Nghĩa của 嫂 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎo]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: TẨU
1. chị dâu。哥哥的妻子。
兄嫂。
anh trai và chị dâu.
表嫂。
chị dâu họ.
2. thím; mợ。泛称年纪不大的已婚妇女。
Từ ghép:
嫂夫人 ; 嫂嫂 ; 嫂子
Số nét: 13
Hán Việt: TẨU
1. chị dâu。哥哥的妻子。
兄嫂。
anh trai và chị dâu.
表嫂。
chị dâu họ.
2. thím; mợ。泛称年纪不大的已婚妇女。
Từ ghép:
嫂夫人 ; 嫂嫂 ; 嫂子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫂
| dâu | 嫂: | con dâu, cô dâu |
| tẩu | 嫂: | tẩu tẩu (chị dâu) |

Tìm hình ảnh cho: 嫂 Tìm thêm nội dung cho: 嫂
