dữ kiện
(Hán: dữ: cho; kiện: sự vật) Điều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán: Bài toán thiếu dữ kiện thì làm sao đượcĐiều dựa vào để lập luận, để nghiên cứu: Những dữ kiện khoa học.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 與
| dữ | 與: | dữ dội; dữ đòn; giận dữ |
| trở | 與: | trở lại, trở về |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 與件 Tìm thêm nội dung cho: 與件
