Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 與 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 與, chiết tự chữ DƯ, DỮ, DỰ, TRỞ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 與:

與 dữ, dự, dư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 與

Chiết tự chữ dư, dữ, dự, trở bao gồm chữ 臼 一 ㇉ 丶 一 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

與 cấu thành từ 6 chữ: 臼, 一, ㇉, 丶, 一, 八
  • cối, cữu
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bát, bắt
  • dữ, dự, dư [dữ, dự, dư]

    U+8207, tổng 13 nét, bộ Cữu 臼
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu3, yu4, yu2;
    Việt bính: jyu4 jyu5 jyu6
    1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [干與] can dự 3. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì 4. [與件] dữ kiện 5. [參與] tham dự;

    dữ, dự, dư

    Nghĩa Trung Việt của từ 與

    (Danh) Phe đảng, bè lũ.
    ◇Hán Thư
    : Quần thần liên dữ thành bằng (Vũ Ngũ Tử truyện ) Các bề tôi hợp phe lập bọn với nhau.

    (Động)
    Tán thành, đồng ý.
    ◇Luận Ngữ : Phu tử vị nhiên thán viết: Ngô dữ Điểm dã : (Tiên tiến ) Phu tử bùi ngùi than rằng: Ta cũng nghĩ như anh Điểm vậy.

    (Động)
    Giúp đỡ.
    ◇Đạo Đức Kinh : Thiên đạo vô thân, thường dữ thiện nhân , (Chương 79) Trời không thiên vị, thường giúp người lành.

    (Động)
    Cấp cho.
    ◎Như: phó dữ giao cho, thí dữ giúp cho.
    ◇Mạnh Tử : Khả dĩ dữ, khả dĩ vô dữ , (Li Lâu hạ ) Có thể cho, có thể không cho.

    (Động)
    Gần gũi, thân cận, tiếp cận.
    ◇Lễ Kí : Chư hầu dĩ lễ tương dữ (Lễ vận ) Chư hầu lấy lễ mà thân cận với nhau.

    (Động)
    Theo gót, nương theo.
    ◇Quốc ngữ : Hoàn Công tri thiên hạ chư hầu đa dữ kỉ dã (Tề ngữ ) Hoàn Công biết chư hầu trong thiên hạ phần lớn cùng theo phe mình.

    (Động)
    Kết giao, giao hảo.
    ◎Như: tương dữ cùng kết thân, dữ quốc nước đồng minh.
    ◇Sử Kí : Điền Giả vi dữ quốc chi vương (Hạng Vũ bổn kỉ ) Điền Giả là vua nước cùng kết giao.

    (Động)
    Ứng phó, đối phó.
    ◇Sử Kí : Bàng Noãn dị dữ nhĩ (Yên Triệu Công thế gia ) Bàng Noãn thì dễ đối phó.

    (Động)
    Chờ, đợi.
    ◇Luận Ngữ : Nhật nguyệt thệ hĩ, tuế bất ngã dữ , (Dương Hóa ) Ngày tháng trôi qua, năm chẳng chờ ta.

    (Động)
    Sánh với, so với.
    ◇Hán Thư : Đại Vương tự liệu dũng hãn nhân cường, thục dữ Hạng Vương? , (Hàn Tín truyện ) Đại Vương tự liệu xem, dũng mãnh, nhân từ, cương cường, ai sánh được với Hạng Vương?

    (Động)
    Đề cử, tuyển chọn.
    § Thông .
    ◎Như: tuyển hiền dữ năng chọn người tài giỏi cử người có khả năng.(Liên) Và, với, cùng.
    ◎Như: ngã dữ nhĩ tôi và anh, san dữ thủy núi với sông.(Liên) Nếu như, ví thử.
    ◇Luận Ngữ : Lễ, dữ kì xa dã, ninh kiệm , , (Bát dật ) Nếu lễ mà xa xỉ, thà tằn tiện còn hơn.(Liên) Hay, hay là.
    ◇Thế thuyết tân ngữ : Bất tri hữu công đức dữ vô dã ( Đức hạnh) Không biết có công đức hay không (có công đức).

    (Giới)
    Hướng về, đối với, cho.
    ◇Sử Kí : Trần Thiệp thiểu thì, thường dữ nhân dong canh (Trần Thiệp thế gia ) Trần Thiệp lúc thiếu thời đã từng đi cày ruộng thuê cho người.

    (Giới)
    Bị.
    ◇Chiến quốc sách : (Phù Sai) toại dữ Câu Tiễn cầm, tử ư Can Toại (), (Tần sách ngũ) (Phù Sai) bị Câu Tiễn bắt giữ, chết ở Can Toại.

    (Phó)
    Đều.
    § Thông cử .
    ◇Mặc Tử : Thiên hạ chi quân tử, dữ vị chi bất tường giả , (Thiên chí trung ) Bậc quân tử trong thiên hạ đều cho họ là những người không tốt.Một âm là dự.

    (Động)
    Tham gia, dự phần.
    ◎Như: tham dự , dự hội .

    (Động)
    Can thiệp.
    ◇Phạm Thành Đại Tác thi tích xuân liêu phục nhĩ, Xuân diệc hà năng dự nhân sự? , (Thứ vận thì tự ) Làm thơ thương tiếc xuân như thế, Xuân sao lại can dự vào việc con người?Một âm là .

    (Trợ)
    Biểu thị cảm thán: vậy vay!
    § Thông .
    ◇Luận Ngữ : Hiếu đễ dã giả, kì vi nhân chi bổn dư , (Học nhi ) Hiếu đễ thật là cái gốc của đức nhân vậy.

    (Trợ)
    Dùng làm lời nói còn ngờ: vậy rư? thế ru?
    § Thông .
    ◇Khuất Nguyên : Ngư phụ kiến nhi vấn chi viết: Tử phi Tam Lư đại phu dư? : (Sở từ , Ngư phủ ) Lão chài trông thấy hỏi rằng: Ông không phải là quan đại phu Tam Lư đó ư?

    dữ, như "dữ dội; dữ đòn; giận dữ" (vhn)
    trở, như "trở lại, trở về" (gdhn)

    Chữ gần giống với 與:

    ,

    Dị thể chữ 與

    ,

    Chữ gần giống 與

    , , , , , , 歿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 與 Tự hình chữ 與 Tự hình chữ 與 Tự hình chữ 與

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 與

    dữ:dữ dội; dữ đòn; giận dữ
    trở:trở lại, trở về
    與 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 與 Tìm thêm nội dung cho: 與