Từ: sổ chi tiết sổ phụ sổ con có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sổ chi tiết sổ phụ sổ con:
Dịch sổ chi tiết sổ phụ sổ con sang tiếng Trung hiện đại:
分户帐Fēn hù zhàng Nghĩa chữ nôm của chữ: sổ
| sổ | 𪢒: | sổ sàng (sỗ sàng) |
| sổ | 𢼂: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 數: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 𬃈: | sổ lồng |
| sổ | 䉤: | cửa sổ |
| sổ | 籔: | cửa sổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chi
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| chi | 卮: | chi (bình rượu ngày xưa) |
| chi | 吱: | chi (tiếng cửa kẹt mở) |
| chi | 嗞: | chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu) |
| chi | 巵: | chi (bình rượu ngày xưa) |
| chi | 支: | chi ly |
| chi | 枝: | chi (cành nhánh của cây) |
| chi | 栀: | |
| chi | 梔: | |
| chi | 搘: | |
| chi | 肢: | tứ chi |
| chi | 胝: | biền chi (mụn cơm) |
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chi | 芝: | chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago) |
| chi | 𩿨: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiết
| tiết | 㔾: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 卩: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 媟: | tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ) |
| tiết | 屑: | chi tiết |
| tiết | 揳: | tiết (đóng cho chặt) |
| tiết | : | tiết hình văn tự (cổ tự) |
| tiết | 泄: | tiết ra |
| tiết | 泌: | tiết niệu |
| tiết | 洩: | tiết ra |
| tiết | 疖: | tiết (bệnh rôm sẩy) |
| tiết | 癤: | tiết (bệnh rôm sẩy) |
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 紲: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 绁: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 絏: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 緤: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
| tiết | 亵: | tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo) |
| tiết | 褻: | tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sổ
| sổ | 𪢒: | sổ sàng (sỗ sàng) |
| sổ | 𢼂: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 數: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 𬃈: | sổ lồng |
| sổ | 䉤: | cửa sổ |
| sổ | 籔: | cửa sổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ
| phụ | 坿: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 埠: | thương phụ (cảng) |
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 媍: | phụ bạc |
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |
| phụ | 負: | phụ bạc |
| phụ | 负: | phụ bạc |
| phụ | 賻: | phụ tặng |
| phụ | 赙: | phụ tặng |
| phụ | 跗: | phụ (mu bàn chân) |
| phụ | 輔: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 阜: | phụ (bộ thủ: u đất, cái gò) |
| phụ | 阝: | phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò) |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 駙: | phụ mã (phò mã) |
| phụ | 鮒: | phụ (cá diếc) |
| phụ | 鲋: | phụ (cá diếc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sổ
| sổ | 𪢒: | sổ sàng (sỗ sàng) |
| sổ | 𢼂: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 數: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 𬃈: | sổ lồng |
| sổ | 䉤: | cửa sổ |
| sổ | 籔: | cửa sổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Gới ý 25 câu đối có chữ sổ:
春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯
Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù
Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh