Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 情愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngyuàn] 1. tình nguyện; bằng lòng; cam chịu。心里愿意。
甘心情愿。
cam tâm tình nguyện.
两相情愿。
cả hai cùng tình nguyện.
2. thà rằng; thà。宁愿;宁可。
他情愿死,也不在敌人面前屈服。
thà rằng chết chứ anh ấy không chịu khuất phục quân thù.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
情愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情愿 Tìm thêm nội dung cho: 情愿