Chữ 锬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锬, chiết tự chữ ĐÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锬:

锬

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锬

锬

Chiết tự chữ 锬

Chiết tự chữ đàm bao gồm chữ 金 炎 hoặc 钅 炎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锬 cấu thành từ 2 chữ: 金, 炎
  • 金 ghim, găm, kim
  • 炎 diễm, viêm, đàm
  • 2. 锬 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 炎
  • 钅 kim
  • 炎 diễm, viêm, đàm
  • []

    U+952C, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錟;
    Pinyin: tan2, xian1;
    Việt bính: taam4;

    锬

    Nghĩa Trung Việt của từ 锬


    đàm, như "đàm (trường mâu đời xưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 锬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錟)
    [tán]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐÀM
    cái mâu; cái giáo。长矛。
    Ghi chú: 另见xiān

    Chữ gần giống với 锬:

    锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,

    Dị thể chữ 锬

    錟,

    Chữ gần giống 锬

    镵, 钻, 铈, 铇, 铆, 铅, 铄, 铃, 铂, 铁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锬 Tự hình chữ 锬 Tự hình chữ 锬 Tự hình chữ 锬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锬

    đàm锬:đàm (trường mâu đời xưa)
    锬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锬 Tìm thêm nội dung cho: 锬