Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锬, chiết tự chữ ĐÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锬:
锬
Biến thể phồn thể: 錟;
Pinyin: tan2, xian1;
Việt bính: taam4;
锬
đàm, như "đàm (trường mâu đời xưa)" (gdhn)
Pinyin: tan2, xian1;
Việt bính: taam4;
锬
Nghĩa Trung Việt của từ 锬
đàm, như "đàm (trường mâu đời xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 锬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錟)
[tán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀM
cái mâu; cái giáo。长矛。
Ghi chú: 另见xiān
[tán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀM
cái mâu; cái giáo。长矛。
Ghi chú: 另见xiān
Chữ gần giống với 锬:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锬
錟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锬
| đàm | 锬: | đàm (trường mâu đời xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 锬 Tìm thêm nội dung cho: 锬
