Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 與件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 與件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dữ kiện
(Hán: dữ: cho; kiện: sự vật) Điều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán: Bài toán thiếu dữ kiện thì làm sao đượcĐiều dựa vào để lập luận, để nghiên cứu: Những dữ kiện khoa học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 與

dữ:dữ dội; dữ đòn; giận dữ
trở:trở lại, trở về

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
與件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 與件 Tìm thêm nội dung cho: 與件