Từ: 舉手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉手:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舉 • 手

cử thủ
Giơ tay lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ舉:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử舉:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ舉:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)
舉手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉手 Tìm thêm nội dung cho: 舉手