Chữ 樓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樓, chiết tự chữ LÂU, LẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樓:
Pinyin: lou2, lu:2;
Việt bính: lau4
1. [歌樓] ca lâu 2. [高樓] cao lâu 3. [鐘樓] chung lâu 4. [青樓] thanh lâu;
樓 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 樓
(Danh) Nhà lầu (hai tầng trở lên).◎Như: cao lâu đại hạ 高樓大廈 lầu cao nhà lớn.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ 登斯樓也, 則有心曠神怡, 寵辱皆忘, 把酒臨風, 其喜洋洋者矣 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.
(Danh) Tầng (của nhà lầu).
◎Như: địa hạ lâu 地下樓 tầng dưới mặt đất, đệ ngũ lâu 第五樓 tầng thứ năm.
(Danh) Phòng làm việc trong nhà lầu.
◎Như: luật sư lâu 律師樓 phòng luật sư.
(Danh) Họ Lâu.
lầu, như "lầu đài" (vhn)
lâu, như "tửu lâu; thanh lâu; lâu đài" (btcn)
Chữ gần giống với 樓:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樓
| lâu | 樓: | tửu lâu; thanh lâu; lâu đài |
| lầu | 樓: | lầu đài |
Gới ý 15 câu đối có chữ 樓:
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không
Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu
Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng
Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan
Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan

Tìm hình ảnh cho: 樓 Tìm thêm nội dung cho: 樓
