Cao su chống va đập cửa

Từ: 水曲柳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水曲柳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水曲柳 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐqūliǔ] liễu Thuỷ Khúc。落叶乔木,小叶长椭圆形,背面叶脉有褐色绒毛,花单性,雌雄异株,果实长椭圆形。木材白色带黄,质地致密,可用来制造船舶、器具、车辆等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu
水曲柳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水曲柳 Tìm thêm nội dung cho: 水曲柳