Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 水曲柳 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐqūliǔ] liễu Thuỷ Khúc。落叶乔木,小叶长椭圆形,背面叶脉有褐色绒毛,花单性,雌雄异株,果实长椭圆形。木材白色带黄,质地致密,可用来制造船舶、器具、车辆等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳
| liễu | 柳: | dương liễu |

Tìm hình ảnh cho: 水曲柳 Tìm thêm nội dung cho: 水曲柳
