Từ: 贪青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贪青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贪青 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānqīng] chín muộn (cây nông nghiệp.)。农作物到了变黄成熟的时期,茎叶仍繁茂呈青绿色。多由氮肥或水分过多等引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贪

tham:tham lam, tham tài, tham vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
贪青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贪青 Tìm thêm nội dung cho: 贪青