Chữ 鷥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷥, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鷥:

鷥 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷥

Chiết tự chữ bao gồm chữ 絲 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷥 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 鳥
  • ti, ty, tơ, tưa
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • []

    U+9DE5, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: si1;
    Việt bính: si1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鷥

    (Danh) Lô tư : xem .

    Chữ gần giống với 鷥:

    , 䳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,

    Dị thể chữ 鷥

    ,

    Chữ gần giống 鷥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷥 Tự hình chữ 鷥 Tự hình chữ 鷥 Tự hình chữ 鷥

    鷥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷥 Tìm thêm nội dung cho: 鷥