Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa toét trong tiếng Việt:
["- t. Nói mắt đau, mí đỏ, luôn luôn ướt.","- t. Nát bét : Giẫm quả chuối toét ra."]Dịch toét sang tiếng Trung hiện đại:
裂; 张裂; 裂烂。粗俗; 不文雅; 土头土脑 《粗鄙庸俗。》
全 《完备; 齐全。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: toét
| toét | 𠽌: | toét miệng |
| toét | 𥊴: | toét mắt |
| toét | 𫂪: | cười toe toét |

Tìm hình ảnh cho: toét Tìm thêm nội dung cho: toét
