Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: toét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ toét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: toét

Nghĩa toét trong tiếng Việt:

["- t. Nói mắt đau, mí đỏ, luôn luôn ướt.","- t. Nát bét : Giẫm quả chuối toét ra."]

Dịch toét sang tiếng Trung hiện đại:

裂; 张裂; 裂烂。
粗俗; 不文雅; 土头土脑 《粗鄙庸俗。》
《完备; 齐全。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: toét

toét𠽌:toét miệng
toét𥊴:toét mắt
toét𫂪:cười toe toét
toét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toét Tìm thêm nội dung cho: toét