Từ: 舉目無親 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉目無親:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舉 • 目 • 無 • 親

cử mục vô thân
Đưa mắt nhìn không thấy ai thân thuộc. Hình dung kẻ ở quê người hoặc cô đơn không ai nương tựa. ☆Tương tự:
cô khổ linh đinh
孤苦伶仃,
vô y vô kháo
無依無靠.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ舉:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử舉:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ舉:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục目:mục kích, mục sở thị
mụt目:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 無

mô無:nam mô a di đà phật
vô無:vô ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 親

thân親:thân thiết
舉目無親 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉目無親 Tìm thêm nội dung cho: 舉目無親