Chữ 仃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仃, chiết tự chữ DỪNG, ĐINH, ĐÀNH, ĐÌNH, ĐẦN, ĐỨA, ĐỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仃:

仃 đinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 仃

Chiết tự chữ dừng, đinh, đành, đình, đần, đứa, đừng bao gồm chữ 人 丁 hoặc 亻 丁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仃 cấu thành từ 2 chữ: 人, 丁
  • nhân, nhơn
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • 2. 仃 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 丁
  • nhân
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • đinh [đinh]

    U+4EC3, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding1;
    Việt bính: ding1
    1. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 2. [伶仃] linh đinh;

    đinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 仃

    Xem từ linh đinh .

    đừng, như "đừng đi" (vhn)
    đần, như "đần độn, ngu đần" (btcn)
    đành, như "đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch" (btcn)
    đình, như "đình đám; linh đình" (btcn)
    đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (btcn)
    dừng, như "dừng bút, dừng tay" (btcn)
    đinh, như "linh đinh (cô đơn không ai săn sóc)" (gdhn)

    Nghĩa của 仃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dīng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 4
    Hán Việt: ĐINH
    mồ côi; lênh đênh; không nơi nương tựa; lẻ loi。见〖伶仃〗。

    Chữ gần giống với 仃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 仃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仃 Tự hình chữ 仃 Tự hình chữ 仃 Tự hình chữ 仃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 仃

    dừng:dừng bút, dừng tay
    đinh:linh đinh (cô đơn không ai săn sóc)
    đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
    đình:đình đám; linh đình
    đần:đần độn, ngu đần
    đứa:đứa ở, đứa trẻ
    đừng:đừng đi
    仃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仃 Tìm thêm nội dung cho: 仃