Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 仃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仃, chiết tự chữ DỪNG, ĐINH, ĐÀNH, ĐÌNH, ĐẦN, ĐỨA, ĐỪNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仃:
仃
Pinyin: ding1;
Việt bính: ding1
1. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 2. [伶仃] linh đinh;
仃 đinh
Nghĩa Trung Việt của từ 仃
Xem từ linh đinh 伶仃.đừng, như "đừng đi" (vhn)
đần, như "đần độn, ngu đần" (btcn)
đành, như "đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch" (btcn)
đình, như "đình đám; linh đình" (btcn)
đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (btcn)
dừng, như "dừng bút, dừng tay" (btcn)
đinh, như "linh đinh (cô đơn không ai săn sóc)" (gdhn)
Nghĩa của 仃 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: ĐINH
mồ côi; lênh đênh; không nơi nương tựa; lẻ loi。见〖伶仃〗。
Số nét: 4
Hán Việt: ĐINH
mồ côi; lênh đênh; không nơi nương tựa; lẻ loi。见〖伶仃〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仃
| dừng | 仃: | dừng bút, dừng tay |
| đinh | 仃: | linh đinh (cô đơn không ai săn sóc) |
| đành | 仃: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 仃: | đình đám; linh đình |
| đần | 仃: | đần độn, ngu đần |
| đứa | 仃: | đứa ở, đứa trẻ |
| đừng | 仃: | đừng đi |

Tìm hình ảnh cho: 仃 Tìm thêm nội dung cho: 仃
